Quẻ 46 Địa Phong Thăng trong Kinh Dịch
- Thứ tự Văn Vương
- Quẻ 46 / 64 · tên ngắn Thăng
- Quẻ trên
- Khôn (Địa, đất) · hành Thổ
- Quẻ dưới
- Tốn (Phong, gió) · hành Mộc
- Sáu hào (từ dưới lên)
- âm, dương, dương, âm, âm, âm
Ý nghĩa truyền thống
Phần ý nghĩa truyền thống của quẻ này đang được biên tập và sẽ hiện khi được duyệt.
Các quẻ liên quan
- Quẻ hỗ: Quẻ 54 Lôi Trạch Quy Muội. Quẻ hỗ: quẻ nằm bên trong quẻ chủ, ghép từ hào 2–4 (quẻ dưới) và hào 3–5 (quẻ trên).
- Quẻ lật ngược (quẻ tổng): Quẻ 45 Trạch Địa Tụy. Đọc sáu hào của quẻ từ trên xuống, như nhìn quẻ từ phía đối diện.
- Quẻ đổi âm dương (quẻ thác): Quẻ 25 Thiên Lôi Vô Vọng. Đổi cả sáu hào: hào dương thành âm, hào âm thành dương.
Ví dụ lập quẻ từ dãy số
Số nhà 85 (minh họa) là dãy ngắn nhất cho ra quẻ này theo cách lập quẻ của trang Xem số:
- Chia 2 chữ số thành hai nửa (nửa đầu 1, nửa sau 1) 8 | 5
- Cộng nửa đầu (quẻ trên) 8 = 8
- Chia 8 lấy số dư, dư 0 tính là 8 8 chia 8 dư 0, tính là 8 → 8 Khôn (Địa)
- Cộng nửa sau (quẻ dưới) 5 = 5
- Chia 8 lấy số dư, dư 0 tính là 8 5 chia 8 dư 5 → 5 Tốn (Phong)
- Quẻ chủ: quẻ trên Khôn, quẻ dưới Tốn Quẻ 46 · Địa Phong Thăng
- Hào động: tổng hai nửa chia 6 lấy số dư, dư 0 tính là 6 (hào đếm từ dưới lên) 8 + 5 = 13; 13 chia 6 dư 1 → hào 1
- Quẻ hỗ: hào 2–4 làm quẻ dưới, hào 3–5 làm quẻ trên Quẻ 54 · Lôi Trạch Quy Muội
- Quẻ biến: đổi hào 1 (âm thành dương) Quẻ 11 · Địa Thiên Thái
Với dãy này, hào 1 là hào động nên quẻ biến là quẻ 11 Địa Thiên Thái. Dãy số khác có thể cho cùng quẻ chủ nhưng hào động khác.
Câu hỏi thường gặp
Quẻ Thăng gồm những quẻ đơn nào?
Quẻ 46 Địa Phong Thăng có quẻ trên là Khôn (Địa, đất) và quẻ dưới là Tốn (Phong, gió). Tên đầy đủ ghép hình tượng quẻ trên, hình tượng quẻ dưới và tên ngắn Thăng.
Dãy số nào cho ra quẻ Thăng ở trang Xem số?
thanso.vn lập quẻ theo cách lấy số của Mai Hoa Dịch Số: tổng nửa đầu của dãy chữ số chia 8 dư 0 (tính là 8), tổng nửa sau chia 8 dư 5 thì ra quẻ Thăng. Ví dụ ngắn nhất là số nhà 85. Quẻ không nói dãy số đó tốt hay xấu.
Quẻ hỗ và quẻ biến của quẻ Thăng là gì?
Quẻ hỗ của quẻ Thăng luôn là quẻ 54 Lôi Trạch Quy Muội. Quẻ biến tùy hào động nên mỗi dãy số có thể khác; với ví dụ 85, hào động là hào 1 và quẻ biến là quẻ 11 Địa Thiên Thái.
Không nên suy diễn
- Không dùng quẻ, ngũ hành hay cửu cung để đoán một dãy số tốt hay xấu.
- Không đổi số, trả thêm tiền hay mua vật phẩm vì kết quả ở đây.
- Hành không có chữ số hay cung trống không phải điều bạn thiếu.
- Ba hệ phương Đông và thần số học là các hệ khác nhau; thanso.vn không gộp chúng thành một điểm số.
Kinh Dịch, ngũ hành và cửu cung trên thanso.vn là nội dung văn hóa để tham khảo và tự suy ngẫm, tách riêng với thần số học. Quẻ không báo trước tương lai và không quyết định điều gì thay bạn. Nội dung không phải lời khuyên y tế, tâm lý, tài chính hay pháp lý.